Câu 31: Cho bảng số liệu:
TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TỪ NĂM 2005 ĐẾN NĂM 2015
(Đơn vị: %)
| Vùng |
2005 |
2010 |
2012 |
2015 |
| Cả nước |
1,17 |
1,07 |
1,08 |
1,08 |
| Đồng bằng sông Hồng |
0,90 |
1,19 |
1,04 |
1,06 |
| Trung du và miền núi phía bắc |
1,10 |
1,00 |
1,03 |
1,17 |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung |
0,38 |
0,63 |
0,72 |
0,69 |
| Đông Nam Bộ |
3,25 |
2,34 |
2,24 |
2,14 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
0,63 |
0,30 |
0,42 |
0,42 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam) Theo bảng trên, chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau: