© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.
Loading...
Thông tin đề thi

Câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học 9, Sinh vật và môi trường

  • : 50
  • : 40 phút

500 câu hỏi Trắc Nghiệm - Sinh học 9 
PHẦN II Sinh Thái Học
 Chương I: Sinh Vật Và Môi Trường

Loading...
 Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi 1, 2 và 3
Tập hợp tất cả những gì bao quanh sinh vật được gọi là….(I)…..Các yếu tố của môI trường đều trực tiếp hoặc gián tiếp ảnh hưởng đến….(II)….của sinh vật. Có 4 loại môi trường là môi trường đất, môi trường…(III)…, môi trường không khí và môi trường…(IV)…..

Câu 1: Số (I) là:

Câu 2: Số (II) là:

Câu 3: Số (III) và (IV) là:

Câu 4: Môi trường là:

Câu 5: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là:

Câu 6: Môi trường sống của cây xanh là:

Câu 7: Môi trường sống của vi sinh vật là:

Câu 8: Môi trường sống của giun đũa là:

Câu 9: Da người có thể là môi trường sống của:

Câu 10: Nhân tố sinh thái là…(I)… tác động đến sinh vật:
(I) là

Câu 11: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:

Câu 12: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:

Câu 13: Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái:

Câu 14: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi:

Câu 15: Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

Câu 16: Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là:

Câu 17: Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

Câu 18: Hoạt động dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng là:

Câu 19: Cây phù hợp với môi trường râm mát là:

Câu 20: Cây thích nghi với nơi quang đãng là:           

Câu 21: Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, người ta phân chia chúng thành 2 nhóm động vật là:

Câu 22: Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

Câu 23: Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?

Câu 24: Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?

Câu 25: Các loài thú sau đây hoạt động vào ban đêm là:

Câu 26: Nhiều loài chim thường sinh sản vào:

Câu 27: Nhóm chim nào sau đây bắt sâu bọ làm mồi?

Câu 28: Tuỳ theo  mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

Câu 29: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:

Câu 30: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:

Câu 31: Loài sinh vật nào dưới đây có khả năng chịu lạnh tốt nhất?

Câu 32: Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?
 

Câu 33: Những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thường có hiện tượng:

Câu 34: Để tạo lớp cách nhiệt  để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:

Câu 35: Câu có nội dung đúng là:

Câu 36: Loài động vật dưới đây có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh:

Câu 37: Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

Câu 38: Sinh vật có cơ thể biến nhiệt là:

Câu 39: Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước trong môi trường, người ta chia làm hai nhóm thực vật:
 

Câu 40: Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

Câu 41: Cây xanh dưới đây chịu đựng được môi trường khô hạn là:

Câu 42: Đặc điểm thường gặp ở những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là:

Câu 43: Động vật nào dưới đâythuộc nhóm động vật ưa khô?

Câu 44: Quan hệ sinh vật cùng loài là:

Câu 45: Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biẻu hiện quan hệ là:

Câu 46: Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

Câu 47: Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là:

Câu 48: Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:

Câu 49: Quan hệ cộng sinh là:

Câu 50: Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là:

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

  • heo
    đăng đề mà không có đáp án thì ai tham khảo
      heo   07/05/2020 11:14
    • @heo Đây là dạng đề cho HS tự luyện có đáp án bạn nhé! Tuy nhiên để xem được đáp án bạn phải đăng nhập thành viên.
        Bài Kiểm Tra   07/05/2020 11:17
Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây