© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.
Loading...
Thông tin đề thi

Trắc nghiệm vật lý 12, Cơ học vật rắn

  • : 50
  • : 30 phút

Loading...

Câu 1: Một bánh xe đang quay với tốc độ 180 vòng/ phút, người ta bóp phanh cho bánh xe dừng lại sau 20 giây, số vòng quay của bánh xe từ khi hãm đến khi dừng hẳn là:

Câu 2: Chuyển động nào trong các chuyển động sau đây gọi là chuyển động tịnh tiến?

Câu 3: Trái đất có bán kính là 6400km, quay quanh trục với chu kỳ 24h. Vận tốc dài của một điểm trên xích đạo là:

Câu 4: Một chiếc xe đạp, bánh xe có bán kính 60cm quay đều mỗi giây một vòng, trong một phút đi được một đoạn đường là:

Câu 5: Một xe máy bánh xe có đường kính 50cm đang đi với vận tốc 36km/h thì được phanh với gia tốc -2rad/s2. Xe sẽ dừng lại sau:

Câu 6: Một vật bắt dầu quay quanh một trục, số vòng quay được sau thời gian t là n sẽ có tỷ lệ:

Câu 7: Một đĩa tròn dang quay quanh trục với vận tốc góc 2n rad/s thì nhận được một gia tốc 0,571 rad/s2, trong 10 giây thì vận tốc cua nó sẽ là:

Câu 8: Một vô lăng đang bắt đầu quay nhanh dần với gia tốc γ  quanh trục của nó. Một điểm p cách trục quay một khoảng r, sau thời gian t có các thành phần gia tốc tiếp tuyến a, và gia tốc hướng tâm aht là:

Câu 9: Một đĩa mài quay với gia tốc góc không đổi là γ = 1,57 rad/s2, bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ, sau 10 giây, đĩa có vận tốc góc và số vòng quay được là:

Câu 10: Một chiếc đĩa tròn quay quanh trục với tốc độ 600 vòng/ phút được hãm với gia tốc -3,14 rad/s2, sẽ dừng lại sau thời gian là:

Câu 11: Một vành xe đạp có bán kính 0,6m, đang quay với vận tốc góc là 8π rad/s. Một điểm trên vành có vận tốc và chu kỳ là:

Câu 12: Một điểm p trên một vành bánh cách trục quay 0,5m đang quay nhanh dần với gia tốc góc 4rad/s2, khi đạt được vận tốc góc là 10rad/s, điểm p sẽ chịu một gia tốc toàn phần là:

Câu 13: Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn biến đổi đều thì

Câu 14: Một bánh xe quay quanh một trục, góc quay được theo thời gian được biểu diễn trên hình 1-1. Quá trình quay đã trải qua các giai đoạn:
h1 1

Câu 15: Một người dùng một đòn gánh có độ dài AB = 2,6m, khối lượng không đáng kể để gánh một bao gạo nặng 30kg được treo vào A. ở B treo một hộp thực phẩm nặng 9kg. Người ấy phải đặt vai cách A một khoảng là:

Câu 16: Một thanh chắn đường AB = 7,5m có khối lượng 150kg. Trọng tâm cách A 1m, trục quay cách A 1,5m, lấy g = 10m/s2. Để thanh nằm ngang phải tác dụng lên B một lực bằng:

Câu 17: Một khối trụ tròn đồng chất cao lm, đường kính đáy là 0,4m, có khối lượng 100kg đứng trên mặt đất phẳng nằm ngang. Lực tối thiểu theo phương nằm ngang để hình trụ đổ xuống là:

Câu 18: Một đĩa tròn đồng nhất quay quanh trục nằm ngang đi qua tâm O, có bán kính OA = OB = 10cm. Treo tại điểm A một khối lượng mA = 200g. Điểm C nằm trên đường kính nằm ngang đi qua OA, treo tại C một vật mC = 100g, OC = 8cm. Bán kính OB làm với OC một góc 60° (hình 1.2). Để cho đĩa không quay phải treo tại B một vật có khối lượng là:

h1 2

Câu 19: Một cái thước bằng gỗ có khối lượng không đáng kể, có các điểm cách đều 1,2, ...6 có thể là trục quay (hình 1.3). Tác dụng vào thước các lực F1 = 10N và F2 = 40N vuông góc với thước ở các điểm 1 và 4. Để thước nằm cân bằng thì trục quay phái đi qua điểm:
h1 3

Câu 20: Khối lượng Trái Đất bằng 81,5 khối lượng Mặt Trăng. Tâm Trái Đất cách tâm Mặt Trăng 384000km. Trái Đất và Mặt Trăng cùng quay quanh khối tâm chung ở điểm o cách tâm Trái Đất một khoảng bằng:

Câu 21: Vệ tinh địa tĩnh có chu kỳ quay quanh Trái Đất bằng chu kỳ tự quay quanh trục của Trái Đất nên luôn luôn “đứng yên” trên bầu trời đối với mặt đất. Bán kính Trái Đất là 6400km tích khối lượng Trái Đất và hàng số hấp dần GM = 4.1014Nm2/kg. Vận tốc dài của vệ tinh địa tĩnh ở độ cao h = 36000km là:

Câu 22: Người ta đo gia tốc rơi tự do được các giá trị ở xích đạo là 9,780m/s2 ở vĩ độ 40° là 9,802m/s2, ở địa cực có vĩ độ 90° là 9,832m/s2. Như vậy gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào:

Câu 23: Các sao trên bầu trời có chuyển động riêng, mồi nám toạ độ thay đổi một lượng cỡ một phần giây góc. Sao Thiên Lang Mà sao sáng nhất bầu trời toạ độ của nó thay đổi trong nhiều năm được biểu diễn như hình 1.4 nghĩa là theo một đường cong đó là do
h1 4

Câu 24: Một lực tác dụng lên một vật làm cho nó quay quanh một trục cố định. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là hằng số?

Câu 25: Một bánh xe có bán kính 10cm. Người ta tác dụng một lực 17,32N tại một điểm ở trên vành ngoài, làm với bán kính tại điểm ấy một góc 60°. Từ trạng thái đứng yên sau 2s bánh xe quay được một vòng, coi ma sát không đáng kê. Momen quán tính của bánh xe là:

Câu 26: Một bánh đà hình đĩa có khối lượng 100kg có bán kính 0,5m. Tác dụng một lực 60N theo phương tiếp tuyến với bánh đà từ trạng thái nghi. Thời gian cần thiết đế bánh đà đạt được vận tốc góc 36 rad/s là:

Câu 27: Một momen lực 60Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 1 = 2kgm2 đang nằm yên. Sau 10s qúay được:

Câu 28: Một bánh xe có momen quán tính là 10kgm2, đang quav với vận tốc 120 vòng/ phút thì tắt máy cho nó dừng lại sau 10s. Momen lực hãm là:

Câu 29: Một hình trụ khối lượng m, bán kính R, có thể lăn trên mặt phăng nằm ngang, tác dụng một lực F theo phương ngang tại điểm cao nhất để cho hình trụ lăn đi (hình 1.6). Đối với trục quay là đường sinh tiếp xúc với mặt đường, momen lực và momen quán tính là:



h1 6

Câu 30: Có hai đĩa tròn có khối lượng và bán kính như nhau quay quanh trục thăng đứng dưới tác dụng của momen lực như nhau. Người ta đặt vào đĩa l một khối lượng m cách trục quay một khoảng l và đặt vào đĩa II một khối lượng 2m cách trục quay một khoảng I/2 . Sau đó vận tốc góc của hai đĩa sẽ là:

Câu 31: Tác dụng của một lực lên một vật rắn quay quanh một trục tuỳ thuộc vào...........................
Hãy điền các từ vào chỗ chấm để được một câu phát biếu đúng.
 

Câu 32: Một người hai tay đang cầm hai quả tạ ngồi trên một chiếc ghế quay quanh trục thẳng đứng có ổ bi nên không có ma sát, momen quán tính của hệ (người, ghế và các vật trên người) là 15kgm2 hệ đang quay với vận tốc ω1 = 2rad/s. Khi anh ta cầm hai quả tạ dang tay ra, momen quán tính của hệ tăng thêm 10% thì vận tốc góc của hệ là ω2 bằng bao nhiêu?

Câu 33: Tìm câu phát biểu đúng trong các câu dưới đây

Câu 34: Một người nặng 50kg đứng ở mép một sàn quay hình tròn để chơi trò ngựa gỗ quay vòng, sàn có bán kính 3m, momen quán tính 1500kgm2. Khi người bắt đầu chạy quanh mép bàn với tốc độ 3,6m/s (so với sàn) thì sàn bắt đầu quay theo chiều ngược lại. Tốc dộ góc của sàn là:

Câu 35: Một người có khối lượng 40kg, đứng ở mép trên một sàn quay quanh trục thăng đứng, ma sát có thể bo qua, bán kính của sàn là 2m, momen quán tính là lo = 840kgm2, khi sàn và người đang đứng yên người ấy ném một hòn đá có khối lượng 1 kg với vận tốc 20m/s theo phương tiếp tuyến với sàn thì có hiện tượng gì xảy ra?

Câu 36: Chọn câu phát biểu đúng : Momen động lượng.

Câu 37: Một hình trụ quay quanh trục cua nó có khối lượng 20kg có bán kính 20cm khởi động quay từ trạng thái nghỉ với gia tốc γ- 1rad/s . Sau khi bắt đầu quay một phút động năng của nó là:

Câu 38: Một cái trục lăn đường hình trục có khối lượng 800kg, bán kính 0,5m đang lăn không trượt trên mặt đường với vận tốc 1m/s. Động năng của trục là:

Câu 39: Coi Mặt Trăng là hình cầu đồng nhất có bán kính 7.105km, có khối lượng 2.1030kg. Tự quay quanh trục có chu kỳ 28 ngày. Động năng của Mặt Trời là:

Câu 40: Hai vật A và B đặt trên một đĩa tròn quav quanh trục thẳng đứng, hệ số ma sát đối với 2 vật như nhau, khối lượng mA = 2mB, khoảng cách của chúng đến trục quay là c1 49. Khi tốc độ quay của đĩa tăng dần lên thì:

Câu 41: Một khối bán trụ tròn có bề mặt không ma sát, bán kính R được đặt úp trên mặt nằm ngang, trên đỉnh hình trụ có một vật nhỏ khối lượng m (hình 1.8). Để vật có thể được phóng ngang ra khỏi mặt trụ, người ta tác dụng vào vật một lực cho một động lượng P trong một thời gian rất ngắn. Trị số tối thiêu của dộng lượng P và khoảng cách tối thiểu từ tâm bán trụ đến điểm rơi của vật lần lượt có giá trị bằng: 

h1 8

Câu 42: Một khối gỗ nhò được phóng cho trượt đi lên một mặt bán cầu, khi lên đến đỉnh là điểm cao nhất nó có vận tốc là V. Hệ số ma sát giữa mặt bán cầu và gỗ là 1,1. Khi đến điểm cao nhất khối gỗ có gia tốc tiếp tuyến là: 

Câu 43: Một vật có khối lượng m chịu tác dụng bởi ba lực F1, F2,  F3 được biểu diễn bằng ba cạnh của một tam giác như hỉnh 1.10. Vật sẽ thu được gia tốc bằng:
h1 10

Câu 44: Một cái đĩa có bề dày đồng đều, có bán kính 40cm gồm hai phần đồng tâm, phần trong bằng kim loại bán kính 20cm có khối lượng 3kg, phần ngoài hình vành khăn bằng gỗ có khối lượng 1kg. Momen quán tính của đĩa đối với trục đối xứng đi qua tâm bằng:

Câu 45: Một hình trụ tròn khối lượng m, bán kính R lăn từ đinh một mặt phẳng nghiêng có chiều dài / = 6m với vận tốc ban đầu bằng không và lăn không trượt. Mặt phẳng nghiêng làm với phương ngang một góc 30°. Biết gia tốc rơi tự do là g 10m/s2. Vận tốc khối tâm của hình trụ khi đến chân mặt phẳng nghiêng là:

Câu 46: Một sợi dây không giãn khối lượng không đáng kể được quấn quanh một hình trụ đồng chất khối lượng M. bán kính R. một đầu dây có một vật khối lượng m (hình 1.11). Bỏ qua ma sát trong trục quay của hình trụ, ở thời điểm t = 0, hệ bắt đầu chuyển động.
a) Vận tốc góc của hình trụ theo thời gian là:   

h1 11

Câu 47: Một sợi dây không giãn khối lượng không đáng kể được quấn quanh một hình trụ đồng chất khối lượng M. bán kính R. một đầu dây có một vật khối lượng m (hình 1.11). Bỏ qua ma sát trong trục quay của hình trụ, ở thời điểm t = 0, hệ bắt đầu chuyển động.
b) Động năng của cả hệ theo thời gian là:

Một hình trụ đồng nhất, khối lượng m, bán kính R quay quanh trục nằm ngang không ma sát (hình 1.12), một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, vắt qua hình trụ, không trượt, hai đầu dây gắn với hai vật có khối lượng m1 và m2. (m2 > m1). 

Câu 48: a) Gia tốc của hình trụ là:

Câu 49: b) Tỉ số sức căng của hai nhánh sợi dây là:

Câu 50: Một hình trụ tròn đồng nhất có bán kính R, khối lượng m (hình 1.13) đang quay quanh trục của nó với vận tốc góc ω0 thì được đặt lên một mặt phẳng nghiêng một góc α với phương ngang. Thời gian mà hình trụ đi lên trên mặt phẳng nghiêng này cho đến khi dừng lại là: 

h1 13

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây