© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.
Loading...
Thông tin đề thi

Đề trắc nghiệm tốt nghiệp trung học phổ thông, giải tích 12 (Đề 02)

  • : 40
  • : 90 phút

Đề trắc nghiệm tốt nghiệp trung học phổ thông, giải tích 12 (Đề 02)

Loading...

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ghi tập xác định cùa lhàm số

Câu 2: Hàm số có đạo hàm là:

Câu 3: Nếu hàm số   có đạo hàm tại x = 0 thì a nhận giá trị nào trồng các giá trị dưới đây?

Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phươg trình tiếp tuyến của đồ thị     tại điểm x = -2 ?

Câu 5:  Trong các phương trinh sau, phương trinh nào là phưcmỊg trinh tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng

Câu 6: Khoảng dồng biến của hàm số  là:

Câu 7: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị tương thích cùa m để hàm số     đồng biến trên

Câu 8: Nếu x = -1 là điếm cực tiều của hàm số   thì giá trị của m là:

Câu 9: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị lớn nhất của hàm số
trên khoảng [-2; 1 ] ?

Câu 10: Khoáng lõm của đồ thị

Câu 11: Trong các số dưới đây, đâu là giá trị ghi số đường tiệm cận cùa hàm số 

Câu 12: Nêu giữa đường thăng y = log2m và đồ thị có đúng 3 điểm chung thì giá trị của m là :

Câu 13: Đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số y = log2x là đồ thị nào trong các đồ thị có phương trình sau?

Câu 14: Nếu   thì

Câu 15: Nêu F(x) là nguyên hàm của hàm sô f(x) = sinxcos3x thì:

Câu 16: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của 

Câu 17: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của  

Câu 18: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của 

Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai parabol (P): y- x2 + 3x và dường thẳng (dy): y = 5x + 3 là:

Câu 20: Thể tích cùa khổi tròn xoay do hình phẳng giới hạn bời các đường y = tanx, ,y = 0, x = 0,    quay quanh trục Ox tạo thành là:

Câu 21: Có 7 nhà toán học, 5 nhà vật lí và 3 nhà hoá học. Người ta cần thiểt lập một đoàn công tác trong đó cần 4 nhà toán học, 3 nhà vật lí và 2 nhà hoá học. Trong các số dưới đây, số nào ghi đủ số cách thành lập đoàn công tác?

Câu 22: Phương trình có tập nghiệm là:

Câu 23: Gọi k là số các sổ chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau đưọc tạo thành từ 6 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của k ?
 

Câu 24: Gọi k  là các hạng từ có số mũ tự nhiên trong khai triển Niutơn của nhị thức  . Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của k?

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1; 8), B(7; 2). Nếu M là chia đoạn thẳng AB theo tỉ số 7 thì M có tọa độ là:

Câu 26: Phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(1; -1) và hợp với đường thẳng                                    một góc 450 là:               

Câu 27: Cho hai đường thẳng   Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị số đo góc giữa hai đường thẳng ấy?

Câu 28: Trong các phương trình dưới đây, đâu là phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2  + y2 - 2x + 6y - 15 = 0 tại điểm A(-2; 1)?

Câu 29: Gọi F1, F2 là các tiêu điểm của elip  và M là một điểm trên elip và không thuộc trục hoành. Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của chu vi tam giác MF1F2?    

Câu 30: Nếu tiêu cự bằng 12, tâm sai bằng 3 và tiêu điểm thuộc trục hoành thì hypebol có phương trình là:

Câu 31: Trong các phương trình dưới đây, đâu là phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm là F(2; 0)?

Câu 32: Đường chuẩn của elip   có phương trình là:

Câu 33: Cho hai điểm P(3; 1; -4), Q = (0; 4; -1). Nếu M là điểm của đoạn thẳng PQ theo tỉ số k= -2 thì M có tọa độ là:

Câu 34: Trong không gian cho ba điểm A(2; 0; -1), B(1; -9; 6) và C(3; 1; -2). trong các số sau, số nào ghi độ dài đường trung tuyến xuất phát từ điểm A?

Câu 35: Phương trình mặt phẳng qua hai điểm A = (1; -1; 2), B(2; 1; 0), C(0; 1; 3) là :

Câu 36: Khoảng cách từ điểm A/(2; -4; 1) đến mặt phẳng  là:

Câu 37:  Cho hai dưòng thẳng    và  . Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị số đo góc giữa hai đường thẳng ấy?

Câu 38: Hình chiếu cùa điểm M(1; 0; 1) trên đường thẳng  có toạ độ là:

Câu 39: Phương trình chính tác đưòng thẳng đi qua điểm M(1, -1, 2) và vuông góc với mặt phẳng    là

Câu 40:  Nếu là phương trinh cùa mặt cầu có đường kính bằng 12 thì giá trị cùa a là :

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây